前席 [Tiền Tịch]

ぜんせき

Danh từ chung

ghế trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暖炉だんろまえせきがありますか。
Có chỗ ngồi trước lò sưởi không?
わたしはバスのまえせきすわった。
Tôi đã ngồi ở ghế phía trước của xe buýt.
彼女かのじょはバスにってまえせき居座いすわりました。
Cô ấy đã ngồi chiếm ghế trước trên xe buýt.
まえせき運転うんてんしゅすわっていた。
Tài xế ngồi ở ghế phía trước.
トムはバスのまえせきすわっていた。
Tom ngồi ở ghế phía trước của xe buýt.
トムはメアリーがせきにつくまえはじめた。
Tom đã bắt đầu ăn trước khi Mary ngồi xuống.
かれはよくこえるようにまえせきすわった。
Anh ấy đã ngồi ở hàng ghế trước để nghe rõ hơn.
バスにるとき、わたしはいつもまえせきる。
Khi lên xe buýt, tôi luôn ngồi ở ghế phía trước.
かれ試験しけんで、まえせきおんな答案とうあんうつしてカンニングした。
Anh ấy đã chép bài của cô gái ngồi phía trước và gian lận trong kỳ thi.
うしろのせきすわっていたんですが、もっと黒板こくばんやすいせきかったのでまえ移動いどうしてきました。
Tôi ngồi ở hàng ghế sau nhưng vì muốn một chỗ ngồi nhìn thấy bảng đen rõ hơn nên đã chuyển lên phía trước.