前室 [Tiền Thất]

ぜんしつ

Danh từ chung

phòng trước; phòng khách trước; sảnh; tiền sảnh

Danh từ chung

tâm thất trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

213ごうしつまえでおちください。
Xin vui lòng chờ trước phòng 213.
為替かわせ相場そうば毎日まいにち会計かいけいしつまえ掲示けいじされる。
Tỷ giá hối đoái được niêm yết hàng ngày trước phòng kế toán.
一昔ひとむかしまえだったら、えきや、レストランや、病院びょういん待合室まちあいしつでタバコにをつけるのをためらうひとはいなかっただろう。
Ngày xưa, không ai ngần ngại hút thuốc tại ga tàu, nhà hàng hay phòng chờ bệnh viện.