前列 [Tiền Liệt]
ぜんれつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
hàng ghế trước
JP: 前列の席の料金は5ドルです。
VI: Giá vé ghế hàng đầu là 5 đô la.
Trái nghĩa: 後列
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は必ず前列に席を取った。
Anh ấy luôn chọn chỗ ngồi ở hàng đầu.
最前列の席は有りますか。
Có ghế ở hàng đầu không?
彼らはコンサートホールの最前列に座ってオーケストラを聞いた。
Họ đã ngồi ở hàng ghế đầu tiên của hội trường và nghe dàn nhạc.
観客席の最前列に席を予約したわ。
Tôi đã đặt chỗ ở hàng ghế đầu tiên của khán đài.
最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。
Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.