前代 [Tiền Đại]

ぜんだい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

thế hệ trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは前代未聞ぜんだいみもんだね。
Điều này chưa từng có tiền lệ.
犯人はんにん弁護べんごしてた弁護士べんごしじつ真犯人しんはんにんだったなんて、前代未聞ぜんだいみもんだ。
Luật sư bào chữa cho tội phạm hóa ra lại chính là thủ phạm, điều này chưa từng có tiền lệ.
奇襲きしゅうしてから宣戦せんせん布告ふこくするのはよくあることらしいですが、10万人いちまんにん規模きぼ戦闘せんとういん爆殺ばくさつ前代未聞ぜんだいみもんです。
Có vẻ như việc tấn công bất ngờ rồi mới tuyên chiến là chuyện thường tình, nhưng việc giết hại hàng trăm nghìn thường dân là chưa từng có tiền lệ.