前世界 [Tiền Thế Giới]

ぜんせかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

thời tiền sử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シェイクスピアは、その戯曲ぎきょく世界せかいてき有名ゆうめいだが、やく400年よんひゃくねんまえひとである。
Shakespeare, người đã sống cách đây khoảng 400 năm, có các vở kịch nổi tiếng khắp thế giới.
コンピュータが、現在げんざい我々われわれっているかたち登場とうじょうするのはだい世界せかい大戦たいせんまえです。
Máy tính, như chúng ta biết ngày nay, đã xuất hiện trước Thế chiến thứ hai.
さきほどすこまえに、マケイン上院じょういん議員ぎいんからじつ丁重ていちょう電話でんわをいただきました。マケイン議員ぎいんはこの選挙せんきょせんながく、はげしくたたかってきた。しかし議員ぎいんはそのずっとまえから、あいするこのくにのために、もっとながくもっとはげしくたたかったひとです。マケインがこのくにのためにはらったすさまじい犠牲ぎせいのほどを、わたしたちのほとんどは想像そうぞうすらできない。勇敢ゆうかんで、わがわすれてくに献身けんしんするジョン・マケインというリーダーがこれまでくにのためにくし、はたらいてくれたおかげで、わたしたちの世界せかいはよりいところになりました。
Chỉ một lúc trước, tôi đã nhận được một cuộc điện thoại rất trang trọng từ Thượng nghị sĩ McCain. Thượng nghị sĩ đã chiến đấu trong cuộc bầu cử này một cách dài lâu và quyết liệt. Nhưng ông ấy đã chiến đấu cho đất nước yêu dấu này lâu hơn nhiều, một cách mãnh liệt hơn nhiều. Hầu hết chúng ta không thể tưởng tượng được sự hy sinh to lớn mà ông ấy đã dành cho đất nước này. Nhờ có sự lãnh đạo dũng cảm và quên mình của John McCain, thế giới của chúng ta đã trở nên tốt đẹp hơn.