前に進む [Tiền Tiến]

前にすすむ [Tiền]

まえにすすむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

tiến lên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえすすんでください。
Xin tiến lên.
まえのほうにすすんでください。
Hãy tiến lên phía trước.
いちまえすすみなさい。
Hãy tiến lên phía trước một bước.
かれは1まえすすんだ。
Anh ấy đã bước lên phía trước một bước.
仕事しごと予定よていよりまえすすんでいる。
Công việc đang tiến triển nhanh hơn kế hoạch.
出来できない問題もんだいばしてまえすすみなさい。
Bỏ qua những câu hỏi không làm được và tiếp tục tiến lên.
まえやってたあのゲームすすんだか?
Cậu đã tiến xa trong trò chơi đó chưa?
かぜつよすぎてまえすすむのも大変たいへんだ。
Gió mạnh quá, đi tiếp cũng khó.
このようにはなしていてははなしまえすすまない。
Nếu cứ nói chuyện như thế này thì chuyện sẽ không tiến triển.
ドアをめられるように、もうすこまえすすんでもらえますか。
Bạn có thể lùi lại một chút để tôi đóng cửa được không?