前々 [Tiền 々]

前前 [Tiền Tiền]

まえまえ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000

Danh từ chung

rất lâu trước đây

JP: 先日せんじつ学校がっこうからのかえりに古本屋ふるほんやったところ、前々まえまえからさがしていたほん偶然ぐうぜんつけた。

VI: Hôm qua, khi tôi đang trên đường về từ trường, tôi đã ghé vào một hiệu sách cũ và tình cờ tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm kiếm từ lâu.

🔗 前々から