前々から [Tiền 々]
まえまえから
Cụm từ, thành ngữ
từ lâu; từ xưa; luôn luôn; đã từ lâu (ví dụ đặt chỗ)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
前々から、アメフトは好きです。
Tôi đã thích bóng bầu dục Mỹ từ lâu.
前々から、行ってみたいって思ってたの。
Tôi đã muốn đi từ rất lâu rồi.
前々から家族とオーストラリアに行きたいと思ってるんです。
Tôi đã muốn đi Úc với gia đình từ lâu lắm rồi.
先日、学校からの帰りに古本屋に立ち寄ったところ、前々から探していた本を偶然見つけた。
Hôm qua, khi tôi đang trên đường về từ trường, tôi đã ghé vào một hiệu sách cũ và tình cờ tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm kiếm từ lâu.