削げる [Tước]
殺げる [Sát]
そげる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bị tách; bị nứt; bị vỡ vụn
JP: すっかり春奈のお天気モードのおかげで香の気勢が殺げているな。
VI: Nhờ tâm trạng tốt của Haruna mà không khí đã được làm dịu đi đáng kể.