制空権 [Chế Không Quyền]

せいくうけん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

kiểm soát không phận; ưu thế không phận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

空軍くうぐん制空権せいくうけんにぎっている。
Không quân đã nắm giữ quyền kiểm soát không phận.