制度的 [Chế Độ Đích]
せいどてき
Tính từ đuôi na
hệ thống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その制度に対する個人的な敵意はない。
Tôi không có thù địch cá nhân với hệ thống đó.
税に関して言えば、それは魅力的な制度だ。
Nói về thuế, đó là một hệ thống hấp dẫn.
社会福祉制度は抜本的な改革が必要です。
Hệ thống phúc lợi xã hội cần phải được cải cách triệt để.
人々はもっと実用的な交換制度を求め、その結果、様々な貨幣制度が発展した。
Mọi người đã yêu cầu một hệ thống trao đổi thực tế hơn, và kết quả là các hệ thống tiền tệ khác nhau đã phát triển.
制度的に大きな枷となるのは、著作権の問題である。
Vấn đề bản quyền trở thành rào cản lớn về mặt thể chế.
会社の中には、従業員が有給休暇を積極的に夏休みに使えるように制度を作り上げているところもある。
Có công ty đã thiết lập hệ thống để nhân viên có thể sử dụng kỳ nghỉ có lương vào mùa hè một cách tích cực.
そこで、子供らしさが、徐々に失われていく現状への反省から、教育制度や社会の仕組みといった根本的なものの見直しが、今、真剣に考えられるようになってきている。
Ở đó, từ sự phản chiếu về tình trạng dần mất đi sự ngây thơ của trẻ em, người ta bắt đầu nghiêm túc xem xét lại những thứ cơ bản như hệ thống giáo dục và cơ cấu xã hội.