利益社会 [Lợi Ích Xã Hội]
りえきしゃかい
Danh từ chung
xã hội dựa trên lợi ích chung
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言論の自由は社会に多くの利益を授ける。
Tự do ngôn luận mang lại nhiều lợi ích cho xã hội.
労働は経済面の利益、つまり給料を選るのに必要なだけでなく、社会的及び心理的欲求、つまり、社会の利益のために何かをしているという感じを抱くためにも、必要なのである。
Lao động không chỉ cần thiết để lựa chọn lợi ích kinh tế, tức là tiền lương, mà còn cần thiết để đáp ứng nhu cầu xã hội và tâm lý, tức là cảm giác đang làm điều gì đó vì lợi ích của xã hội.