利用法 [Lợi Dụng Pháp]
りようほう
Danh từ chung
cách sử dụng; sử dụng
🔗 利用方法
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は時間のじょうずな利用法を心得ている。
Anh ấy biết cách sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
陽電子放射断層撮影法では、放射性トレーサーを利用して体内の代謝活動を可視化します。
Phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hiển thị hoạt động chuyển hóa trong cơ thể.