利用時間 [Lợi Dụng Thời Gian]
りようじかん
Danh từ chung
thời gian sử dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは時間をうまく利用すべきです。
Bạn nên sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
あなたは暇な時間を利用できる。
Bạn có thể tận dụng thời gian rảnh.
時間をうまく利用しなさい。
Hãy sử dụng thời gian một cách khôn ngoan.
彼は、時間をうまく利用する。
Anh ấy biết cách sử dụng thời gian hiệu quả.
あなたの時間をうまく利用しなさい。
Hãy sử dụng thời gian của bạn một cách hiệu quả.
時間を上手に利用しなさい。
Hãy sử dụng thời gian một cách khéo léo.
彼は残りの時間を最大限に利用した。
Anh ấy đã tận dụng tối đa thời gian còn lại.
彼は残った時間をできるだけ利用した。
Anh ấy đã tận dụng hết sức thời gian còn lại.
彼は暇な時間を最大限に利用した。
Anh ấy đã tận dụng tối đa thời gian rảnh của mình.
彼は時間のじょうずな利用法を心得ている。
Anh ấy biết cách sử dụng thời gian một cách hiệu quả.