利かぬ [Lợi]

きかぬ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

cứng đầu; kiên quyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くなあ。
Bạn thật tinh tế.
ねこ夜目よめく。
Mèo nhìn rõ vào ban đêm.
ぼくみぎきききです。
Tôi thuận tay phải.
みぎきききのひとがほとんどです。
Phần lớn mọi người là người thuận tay phải.
ほとんどのひとみぎきききです。
Hầu hết mọi người đều thuận tay phải.
彼女かのじょこわくてくちけなかった。
Cô ấy quá sợ hãi nên không thể nói được.
あいつはくんだ。
Thằng đó rất tinh ý.
メアリーはとてもくよね。
Mary rất tinh ý.
かれにはく。
Anh ấy có con mắt nhìn tranh.
お、ありがと。くね。
Ồ, cảm ơn. Bạn thật tinh ý.