別格 [Biệt Cách]

べっかく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

Đặc biệt; ngoại lệ

JP: コックとしてかれ別格べっかくだ。

VI: Làm đầu bếp, anh ấy thật sự ngoại hạng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こちらはまちなかでも別格べっかくのホテルなんですよ。
Đây là một khách sạn đặc biệt trong thị trấn.