別時 [Biệt Thời]

べつじ

Danh từ chung

Thời gian khác; thời gian chia tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このまえ手紙てがみいたとき以来いらいべつあたらしいことなにこっていない。
Kể từ lần tôi viết thư trước, không có gì mới xảy ra.
幸子さちこさんはいつも「病気びょうきときのためにきんべつにとっていたほうがいい」とっていました。
Sakiko luôn nói rằng "nên để dành tiền riêng cho lúc ốm".