別料金 [Biệt Liệu Kim]
べつりょうきん
Danh từ chung
chi phí thêm; phụ phí
JP: バッテリーは別料金になっております。
VI: Pin sẽ được tính phí riêng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パーマは別料金です。
Làm perm phải trả thêm phí.
ドリンク料金は別ですか。
Tiền đồ uống có tính riêng không?
飲み物は、別料金ですか?
Đồ uống tính phí riêng à?