別問題 [Biệt Vấn Đề]

べつもんだい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

Điều khác; câu hỏi khác

JP: うこととすることとはべつ問題もんだいだ。

VI: Nói và làm là hai vấn đề khác nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはべつ問題もんだいだ。
Đó là một vấn đề khác.
べつ問題もんだい発生はっせいした。
Một vấn đề khác đã phát sinh.
さてべつ問題もんだいはいります。
Bây giờ, chúng ta sẽ chuyển sang một vấn đề khác.
それはまったくべつ問題もんだいです。
Đó là một vấn đề hoàn toàn khác.
それはまったべつ問題もんだいです。
Đó là một vấn đề hoàn toàn khác.
べつ角度かくどから問題もんだい検討けんとうする。
Xem xét vấn đề từ một góc độ khác.
興味深きょうみぶか発言はつげんですが、それはべつ問題もんだいです。
Phát biểu thú vị nhưng đó là một vấn đề khác.
本当ほんとう自信じしん空威張からいばりはべつ問題もんだいだ。
Sự tự tin thật sự và kiêu ngạo là hai chuyện hoàn toàn khác nhau.
こととすることべつ問題もんだいだ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.
べつ角度かくどから問題もんだいるとやくつかもしれない。
Nhìn vấn đề từ một góc độ khác có thể hữu ích.