別にいいけど [Biệt]

べつにいいけど

Cụm từ, thành ngữ

tôi không quan tâm; được thôi, sao cũng được; không sao đâu; chắc, cứ làm đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

べつにどっちでもいいかんじだな。
Cảm giác như không quan trọng lắm.
べつにこのままでいいとおもうよ。
Tôi nghĩ thế này cũng được.
結婚式けっこんしきのためにおかねべつっておいたほうがいい。
Nên để dành tiền cho đám cưới.
おれはなしながれで一応いちおういただけで特別とくべつ興味きょうみはないので、べつはなしてもはなさなくてもどっちでもいい。
Tôi chỉ hỏi theo dòng chuyện thôi, không có hứng thú gì đặc biệt, nên cậu kể hay không cũng được.