判官 [Phán Quan]

はんがん
ほうがん
じょう
ぞう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

thẩm phán; quan tòa

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

quan chức cấp 3 (hệ thống ritsuryō); trợ lý quan huyện; thanh tra

🔗 四等官; 尉・じょう