初飛行 [Sơ Phi Hành]
はつひこう
Danh từ chung
chuyến bay đầu tiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は日本初の宇宙飛行士となるだろう。
Cô ấy có thể sẽ trở thành nữ phi hành gia đầu tiên của Nhật Bản.