初犯者 [Sơ Phạm Giả]

しょはんしゃ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

người phạm tội lần đầu; người phạm tội lần đầu tiên

JP: 初犯しょはんしゃには、ときにたすけが必要ひつようだ。

VI: Đôi khi người phạm tội lần đầu cần được giúp đỡ.

🔗 再犯者