初歩的 [Sơ Bộ Đích]
しょほてき
Tính từ đuôi na
cơ bản
JP: 彼ほどの確立した科学者がそのような初歩的な誤りを犯すとは実際上考えられないことである。
VI: Thật không thể tưởng tượng được một nhà khoa học uy tín như anh ấy lại mắc lỗi sơ đẳng như vậy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こんな初歩的なところでつまずいてるようじゃ先が思いやられるよ。
Nếu còn vấp ngã ở những điều cơ bản như thế này thì tương lai thật đáng lo ngại.