初体験 [Sơ Thể Nghiệm]
はつたいけん
しょたいけん
Danh từ chung
trải nghiệm đầu tiên
JP: 「カイちゃんよー、お姉ちゃんはスゴク悲しいよー。こんなことで人生初体験だよ」「え?」「夜・逃・げ」
VI: "Kai à, chị buồn lắm đây. Đây là lần đầu tiên trong đời chị trải qua chuyện như thế này", "Hả?", "Đêm - Trốn - Chạy".
Danh từ chung
trải nghiệm tình dục đầu tiên
JP: 初体験の相手は、年上の女性だった。
VI: Người bạn tình đầu của tôi là một phụ nữ lớn tuổi hơn.