初めまして [Sơ]
始めまして [Thí]
はじめまして
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Lịch sự (teineigo) ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
rất vui được gặp bạn
JP: 「はじめまして、ジェイムズさん」「こちらこそ、あなたにお会いできて、こんなに嬉しいことはありません」
VI: "Rất hân hạnh được gặp anh, James." "Tôi cũng vậy, rất vui được gặp anh."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
初めまして。
Rất vui được gặp bạn.
初めましてケン。
Rất vui được gặp bạn, Ken.
こんにちは。初めまして。
Xin chào. Rất vui được gặp bạn.
キリルと申します、初めまして!
Tên tôi là Kiril, rất vui được gặp bạn!