列を作る [Liệt Tác]
れつをつくる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
xếp hàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは列を作ってバスを待った。
Họ đã xếp hàng chờ xe buýt.
英国人は列を作って並ぶのに慣れている。
Người Anh quen xếp hàng.
日本人や英国人は大抵バス停で列を作って待つ。
Người Nhật và người Anh thường xếp hàng chờ đợi ở trạm xe buýt.
映画館の前にはすでに大勢の人が列を作って待っていた。
Đã có rất đông người xếp hàng chờ trước rạp phim.