切手集め [Thiết Thủ Tập]
きってあつめ
Danh từ chung
sưu tập tem
JP: 切手集めには興味を失った。
VI: Tôi đã mất hứng thú với việc sưu tầm tem.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
切手集めには飽きた。
Tôi đã chán sưu tầm tem.
彼は切手集めが好きらしい。
Có vẻ như anh ấy thích sưu tầm tem.
今でも切手集めしてるの?
Bạn vẫn còn sưu tập tem chứ?
僕の趣味は切手集めなんだ。
Sở thích của tôi là sưu tập tem.
トムの趣味は切手集めなんだよ。
Sở thích của Tom là sưu tập tem.