切手収集 [Thiết Thủ Thu Tập]
切手蒐集 [Thiết Thủ Sưu Tập]
きってしゅうしゅう
Danh từ chung
sưu tập tem
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
趣味は切手収集です。
Sở thích của tôi là sưu tập tem.
私の趣味は切手の収集です。
Sở thích của tôi là sưu tập tem.
彼はちょっとした切手収集家だ。
Anh ấy là một người sưu tầm tem không chuyên.
まだ切手の収集をやっているの?
Bạn vẫn còn sưu tập tem chứ?
切手収集してたとはな。
Hóa ra bạn sưu tập tem à.
洋子は、切手の収集に興味がある。
Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.
出来ましたらあなたの切手収集を見たいものです。
Nếu có thể, tôi muốn xem bộ sưu tập tem của bạn.
できたら、あなたの切手の収集を見たいものだ。
Nếu được, tôi muốn xem bộ sưu tập tem của bạn.
僕の切手収集を見てもらいたいのだが。
Tôi muốn bạn xem bộ sưu tập tem của tôi.
私は趣味で切手を収集しています。
Tôi sưu tập tem như một sở thích.