切れ味 [Thiết Vị]

斬れ味 [Trảm Vị]

切味 [Thiết Vị]

斬味 [Trảm Vị]

きれあじ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

sắc bén; khả năng cắt

Danh từ chung

nhanh nhẹn; sắc sảo

Danh từ chung

📝 trong các môn thể thao bóng

sự nhanh nhẹn (của bóng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このナイフはあじわるい。
Cái dao này bị cùn.
このナイフ、あじわるいよ。
Con dao này, cùn quá.
このハサミ、あじわるいな。
Cái kéo này cùn quá.
そのナイフはとてもあじがいい。
Con dao này rất sắc.
このナイフ、あじわるくてれやしない。
Cái dao này cùn quá, không cắt được gì cả.
このピーラー、ちやすいしあじ抜群ばつぐんよ。
Cái bào này cầm dễ và cắt rất tốt.
このピーラー、ちやすいしあじもいいよ。
Cái gọt này cầm dễ và cắt rất tốt.
このナイフ、すごくあじがいいんだ。
Con dao này cực kỳ sắc.
そのナイフはあじわるく、それを使つかってにくることができなかったので、わたし自分じぶんのポケットナイフにたよった。
Con dao này cùn quá, không thể dùng để cắt thịt, nên tôi đã dùng dao bỏ túi của mình.