切れない [Thiết]

切れ無い [Thiết Vô]

きれない

Hậu tốTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau thể -masu của động từ

không thể hoàn toàn ... (vì quá nhiều)

JP: そうやっておれのことをにしつつ、しかし素直すなおになりきれない、そのツンデレさがいまわかおとこだいブーム!

VI: Và như thế, cô ấy vừa quan tâm đến tôi, vừa không thể thật lòng, cái kiểu 'tsundere' đó đang là trào lưu lớn trong giới trẻ bây giờ!

🔗 切れる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわれた。
Điện thoại đã bị ngắt.
電池でんちれた。
Pin đã hết.
バッテリーがれた。
Pin đã hết.
フィルムがれた。
Phim đã hết.
電球でんきゅうれた。
Bóng đèn đã hỏng.
トイレットペーパーがれてる!
Hết giấy vệ sinh rồi!
電池でんちれちゃった。
Pin đã hết rồi.
ちゃれています。
Trà đã hết rồi.
かれあたまれる。
Anh ấy rất thông minh.
そのはさみはれない。
Cái kéo đó không cắt được.