切り進む [Thiết Tiến]

きりすすむ

Động từ Godan - đuôi “mu”

chẻ; cưa qua; chặt ra

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんでこのいそがしいときにかぎって電話でんわしにるんだよ。仕事しごとすすまないじゃないか。
Tại sao cứ đến lúc bận rộn thì điện thoại lại reo liên tục vậy? Làm việc không tiến triển được.