切り抜ける [Thiết Bạt]

切抜ける [Thiết Bạt]

きりぬける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

cắt đường thoát; chiến đấu qua

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

vượt qua; vượt qua khó khăn

JP: 我々われわれはこの難局なんきょくなんとかしてけなければならない。

VI: Chúng tôi phải tìm cách vượt qua khó khăn này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは難局なんきょくけられなかった。
Họ không thể vượt qua khó khăn.
かれ困難こんなんをうまくけていくだろう。
Anh ấy chắc chắn sẽ vượt qua khó khăn một cách khéo léo.
わたしなんとかそのけた。
Tôi đã xoay xở để vượt qua tình huống đó.
彼女かのじょにはそのけるだけのちからがある。
Cô ấy có đủ sức mạnh để vượt qua hoàn cảnh đó.
ボブは自力じりきでこの正念場しょうねんばけなくてはならない。
Bob phải tự mình vượt qua giai đoạn khó khăn này.
かれおおくの問題もんだいをたやすくけてしまった。
Anh ta đã dễ dàng vượt qua nhiều vấn đề.
かれ援助えんじょわたしちち難点なんてんけた。
Nhờ sự giúp đỡ của anh ấy, cha tôi đã vượt qua khó khăn.
かれらはその難局なんきょくをうまくけられなかった。
Họ không thể vượt qua tình huống khó khăn đó một cách thành công.
ロボットなら危険きけん状態じょうたいになってもけられる。
Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.
きみ不屈ふくつ精神せいしん危機ききけられるだろう。
Với tinh thần bất khuất, cậu sẽ vượt qua khủng hoảng.