切っての [Thiết]

きっての

Hậu tốTừ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhất trong (đội, phòng ban, lớp, v.v.); giỏi nhất trong

JP: 田中たなかくんは省内しょうないきっての馬鹿ばかしゃだよ。

VI: Tanaka là người ngốc nhất trong bộ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

らないでよ!
Đừng cắt nữa!
らないで!
Đừng cắt!
らないで。
Đừng cắt.
そろそろるぞ?
Sắp cúp máy đây nhé?
ストーブった?
Bạn đã tắt bếp chưa?
電話でんわらないでよ。
Đừng cúp điện thoại.
ゆびりました。
Tôi đã cắt vào ngón tay.
ゆびらないでよ。
Đừng cắt vào ngón tay.
かみった?
Bạn cắt tóc à?
ナイフでります。
Tôi sẽ cắt bằng dao.