分間 [Phân Gian]

ふんかん

Từ chỉ đơn vị đếm

phút (khoảng thời gian)

JP: 10分間ふんかん休憩きゅうけいをとりましょう。

VI: Chúng ta hãy nghỉ 10 phút.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしは10分間ふんかんちました。
Tôi đã đợi 10 phút.
3分間ふんかんだけってやる。
Tôi sẽ chờ bạn đúng ba phút thôi.
30分間ふんかんはしつづけなさい。
Hãy chạy liên tục trong 30 phút.
さん分間ふんかんじなさい。
Hãy nhắm mắt lại trong ba phút.
このおちゃは、10分間ふんかんせんじなさい。
Hãy hãm trà này trong 10 phút.
分間ふんかんで50文字もじてるんだ。
Tôi có thể gõ 50 từ một phút.
トムは5分間ふんかんいきめられます。
Tom có thể nín thở trong 5 phút.
かれは3分間ふんかんすいにもぐっていた。
Anh ấy đã lặn dưới nước trong 3 phút.
トムは30分間ふんかんだまってすわっていた。
Tom đã ngồi im lặng trong ba mươi phút.
このちゃは10分間ふんかんせんじてください。
Hãy ủ trà này trong 10 phút.