分断 [Phân Đoạn]
ぶんだん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
chia cắt
JP: 家並みを分断する運河が流れていた。
VI: Một con kênh chảy ngang qua, chia cắt hàng nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
川がその町を分断している。
Sông đã chia cắt thị trấn đó.
連続立体交差事業は線路により分断された町を1つにします。
Dự án cầu vượt liên tục sẽ hợp nhất các khu vực bị chia cắt bởi đường ray.
我々よりはるかに分断されていた国民にリンカンがいったように、我々は敵ではなく友なのだ。
Như Lincoln đã nói với một quốc gia còn chia rẽ hơn chúng ta, chúng ta không phải là kẻ thù mà là bạn bè.
民主党が大勝利を納めたが、我々の前進を疎外してきた分断を癒す決断と謙虚さをもって我々は対処しなければならない。
Dù Đảng Dân chủ đã giành chiến thắng lớn, chúng ta phải xử lý sự phân cách đã cô lập tiến bộ của chúng ta với quyết định và khiêm tốn.
かつて、今よりもはるかに分断されていた国民にリンカーンが語ったように、私たちは敵ではなく友人なのです。感情はもつれたかもしれないが、だからといってお互いを大事に思う親密な絆を断ち切ってはなりません。
Như Lincoln đã từng nói với những người dân của một đất nước bị chia rẽ nhiều hơn bây giờ, chúng ta không phải là kẻ thù mà là bạn bè. Cảm xúc của chúng ta có thể đã bị rối ren, nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta nên cắt đứt mối quan hệ thân thiết, quý trọng lẫn nhau.
共和党の旗を掲げて初めてホワイトハウス入りしたのは、この州の人でした。そのことを思い出しましょう。共和党とは、自助自立に個人の自由、そして国の統一という価値観を掲げて作られた政党です。そうした価値は、私たち全員が共有するものです。そして民主党は確かに今夜、大きな勝利を獲得しましたが、私たちはいささか謙虚に、そして決意を持って、この国の前進を阻んでいた分断を癒すつもりです。
Người đầu tiên từ bang này cầm cờ Đảng Cộng hòa bước vào Nhà Trắng. Hãy nhớ điều đó. Đảng Cộng hòa được thành lập dựa trên các giá trị về tự lực tự cường, tự do cá nhân và sự thống nhất của đất nước. Những giá trị này là điều chúng ta tất cả đều chia sẻ. Và thật vậy, tối nay Đảng Dân chủ đã giành được một chiến thắng lớn, nhưng chúng ta sẽ khiêm tốn và quyết tâm hàn gắn những chia rẽ đã cản trở sự tiến bộ của đất nước này.