分教会 [Phân Giáo Hội]

ぶんきょうかい

Danh từ chung

chi nhánh chùa hoặc nhà thờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

教会きょうかい時計とけいしゅう3分さんぷんすすむ。
Đồng hồ nhà thờ chạy nhanh 3 phút mỗi tuần.
我々われわれとおぎた教会きょうかいは、その五分ごふんだい地震じしん崩壊ほうかいして、100人ひゃくにん以上いじょうめとなった。
Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.