分乗 [Phân Thừa]
ぶんじょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
đi riêng
JP: 彼の考えは私たちが2台の車に分乗して行こうというものです。
VI: Ý tưởng của anh ấy là chúng ta nên đi bằng hai xe hơi.