分の一 [Phân Nhất]

分の1 [Phân]

ぶんのいち

Cụm từ, thành ngữHậu tố

📝 sau số N

một phần N (ví dụ: một phần năm, một phần mười); một trong N

🔗 分の

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1時間いちじかん60分ろくじゅっぷんです。
Một giờ là 60 phút.
1分いっぷん60秒ろくじゅうびょうです。
Một phút có 60 giây.
この時計とけい一日ついたち1分いっぷんすすむ。
Chiếc đồng hồ này chạy nhanh một phút mỗi ngày.
わたし時計とけい一日ついたち一分いっぷんすすむ。
Đồng hồ của tôi chạy nhanh một phút mỗi ngày.
1時間いちじかんはん90分きゅうじゅっぷんです。
Một tiếng rưỡi là 90 phút.
電車でんしゃにあと1分いっぷんわなかった。
Chỉ còn một phút nữa là kịp chuyến tàu, nhưng tôi đã không kịp.
1分いっぷんちがいで列車れっしゃおくれた。
Tôi đã lỡ chuyến tàu chỉ vì chậm một phút.
1分いっぷん無駄むだにできない。
Không thể lãng phí nổi một phút.
この目覚めざま時計とけい1日ついたち1分いっぷんすすむ。
Chiếc đồng hồ báo thức này chạy nhanh một phút mỗi ngày.
あの時計とけい1分いっぷんすすんでいます。
Chiếc đồng hồ đó đang chạy nhanh một phút.