分がある [Phân]

ぶがある

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

Có lợi thế

🔗 分

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

全員ぜんいんぶんのイスはあるの?
Có đủ ghế cho mọi người không?
昼休ひるやすみは30分さんじゅっぷんあります。
Giờ nghỉ trưa là 30 phút.
2、3分さんぷんなら時間じかんがあります。
Tôi có 2, 3 phút.
かれのほうにぶんがある。
Anh ấy có lợi thế hơn.
サンドイッチ、みんなのぶんもあるよ。
Có đủ sandwich cho mọi người đấy.
ひる休憩きゅうけい30分さんじゅっぷんあります。
Bạn có giờ nghỉ trưa 30 phút.
20分にじゅっぷんごとにバスがある。
Cứ mỗi 20 phút là có một chuyến xe buýt.
15分じゅうごふんおきのバスがあります。
Có xe buýt cứ 15 phút một chuyến.
この七面鳥しちめんちょう5人ごにんぶんあります。
Con gà tây này đủ cho 5 người.
この食事しょくじ二人ふたりぶんある。
Bữa ăn này đủ cho hai người.