分かり良い [Phân Lương]
わかりよい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
dễ hiểu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おっしゃることは良く分かります。
Tôi hiểu rõ những gì anh/chị nói.
英語が良く分からないのが残念です。
Tôi tiếc là không hiểu tiếng Anh cho lắm.
彼の良さは外見では分からない。
Điều tốt về anh ấy không thể thấy được qua vẻ bề ngoài.
何と言ったら良いか分かりません。
Tôi hết lời để nói.
あなたの表情から良い知らせがあるとすぐ分かります。
Tôi có thể nhận ra ngay bạn có tin tốt từ biểu cảm của bạn.
外国に住むと自分の国のことが良く分かる。
Sống ở nước ngoài giúp bạn hiểu rõ hơn về đất nước mình.
これがあなたにとって易しい仕事でないことは良く分かる。
Tôi hiểu rằng công việc này không dễ dàng với bạn.
どうして良いか分からなかったので、私は彼に助けを求めた。
Vì không biết phải làm sao, tôi đã xin anh ấy giúp đỡ.
私には彼に何といったら良いか分からなかった。
Tôi không biết nên nói gì với anh ấy.
私は誰に忠告を求めたら良いのか分からない。
Tôi không biết nên hỏi ai lời khuyên.