分かりみ [Phân]

わかりみ

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

sự đồng ý; sự hiểu biết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ためしてみなければけっしてからないだろう。
Nếu không thử thì chắc chắn sẽ không bao giờ biết.
かった、きみ方法ほうほうためしてみるよ。
Được, tôi sẽ thử theo cách của bạn.
いてみないことには、かりっこない。
Nếu không hỏi thì chẳng thể biết được.
簡単かんたんじゃないのはかるけど、やるだけやってみなきゃ。
Tôi biết điều đó không dễ nhưng phải cố gắng thử xem sao.
調しらべてみるとその宝石ほうせきはイミテーションだとかった。
Khi kiểm tra, tôi phát hiện ra rằng viên đá quý đó là giả.
わたしかりません。トムにいてみたらどうですか?
Tôi không biết. Bạn thử hỏi Tom xem sao?
その問題もんだいはやってみたらやさしいことがかった。
Khi thử làm, tôi thấy vấn đề này dễ dàng.
ましてみるといっさいがゆめであることがかった。
Khi tỉnh dậy, tôi nhận ra mọi thứ chỉ là một giấc mơ.
トムにフランスかるかどうかいてみて。
Hỏi xem Tom có hiểu tiếng Pháp không.
およそ物事ものごと価値かちは、うしなってみてはじめてかるものだ。
Giá trị của mọi thứ chỉ thực sự được hiểu khi chúng ta mất đi.