分かりづらい [Phân]

分かり辛い [Phân Tân]

わかりづらい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

khó hiểu; khó nắm bắt

JP: 質問しつもんがとてもかりづらく、かれらはみな混乱こんらんしてしまいました。

VI: Câu hỏi rất khó hiểu, mọi người đều bối rối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつがうことって、かりづらいよなぁ。
Những gì hắn nói thật khó hiểu.
ゆきふかいところはあるきづらいってかったよ。
Tôi đã nhận ra rằng nơi tuyết rơi dày thì khó đi lại.
まえおくったメールがかりづらかったかもしれませんが、なに提出ていしゅつする必要ひつようはありません。
Có thể email tôi đã gửi trước đây khó hiểu, nhưng bạn không cần phải nộp bất cứ thứ gì.
わたしいたコメントで、かりづらいとことか、いてみたいことがあったらいつでもこえかけてね。
Nếu có gì khó hiểu hoặc bạn muốn hỏi gì về bình luận của tôi, cứ nói nhé.