分かったもんじゃない [Phân]
わかったもんじゃない
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
không biết được; không thể nói trước; ai mà biết?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前なんかに俺の気持ちが分かるもんか!
Đừng có mơ là mày hiểu được cảm giác của tao!
「女の子は、これが大好きなんだって」「どうしてそんなことが分かるの?」「僕、女の子だもん」
"Các bé gái thích cái này lắm đấy." "Làm sao cậu biết?" "Vì tớ là con gái mà."
「私が『友達と飲みに行ってもいい?』って聞いたらあなたが『いいよ』って言ったんじゃない!どうしてそんなに怒ってるの?理不尽な」「理不尽じゃないだろう?男と飲みに行くなんて一言も言ってなかったじゃないか!」「だって、トムはただの友達だし、そんなの言ったら『ダメ』って言われるの分かってるもん」
"Khi tôi hỏi 'Tôi có thể đi uống với bạn bè được không?' thì anh đã nói 'Được.' Tại sao bây giờ lại tức giận? Thật vô lý.' 'Không vô lý chút nào cả. Em không hề nói là sẽ đi uống với đàn ông cả! Tôi biết mà, nếu nói ra thì anh sẽ nói 'Không được' mà.'"