分かち書き [Phân Thư]

わかち書き [Thư]

わかちがき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

tách từ trong tiếng Nhật bằng khoảng trắng (ví dụ như trong sách chỉ có kana cho trẻ em)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

内容ないようかんがかたおおくは言語げんご依存いぞんしないものではありますが、単語たんごかちきをしないてん統語とうご構造こうぞうとうちがいから、日本語にほんご対象たいしょうとする場合ばあい、いくつかをつけなければいけないてんがあります。
Mặc dù nhiều nội dung và cách suy nghĩ không phụ thuộc vào ngôn ngữ, nhưng khi áp dụng cho tiếng Nhật, có một số điểm cần lưu ý như không phân tách từ và khác biệt về cấu trúc cú pháp.