Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
刃文
[Nhận Văn]
はもん
🔊
Danh từ chung
hoa văn tôi của lưỡi kiếm
Hán tự
刃
Nhận
lưỡi dao; kiếm
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)