出車 [Xuất Xa]

しゅっしゃ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

ra khỏi gara, bãi đỗ xe, kho, v.v.; lấy xe ra khỏi gara, bãi đỗ xe, kho, v.v.

Trái nghĩa: 入車

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ネコがくるましたからてきた。
Con mèo đã chui ra từ dưới gầm xe.
このくるまたかくてないよ。
Chiếc xe này đắt quá, tôi không thể mua được.
かれくるましたからてきた。
Anh ấy đã bò ra từ dưới xe.
きみくるましてくれよ、おれくるまこうられないから。
Hãy lấy xe của cậu ra, xe tôi không thể lùi được.
その新型しんがたしゃ市場しじょうている。
Mẫu xe mới đó đã có mặt trên thị trường.
このくるまは、時速じそく300キロます。
Chiếc xe này có thể đạt tốc độ 300 km/h.
トムはあめっていたから、くるまからなかった。
Tom không ra khỏi xe vì trời đang mưa.
くるまでもう10分じゅっぷんけば海岸かいがんます。
Chỉ cần lái xe thêm 10 phút nữa là đến bãi biển.
くるまがじゃまになったので、ガレージからることができなかった。
Tôi không thể ra khỏi ga-ra vì xe chắn đường.
くるま故障こしょうしたにちがいません。エンジンからけむりています。
Chắc chắn là xe bị hỏng rồi. Khói bốc lên từ động cơ.