出発日 [Xuất Phát Nhật]

しゅっぱつび

Danh từ chung

ngày khởi hành; ngày xuất phát

JP: この切符きっぷ出発しゅっぱつ変更へんこうできますか。

VI: Tôi có thể thay đổi ngày khởi hành của vé này không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはクリスマスの出発しゅっぱつした。
Cô ấy đã khởi hành vào ngày Giáng sinh.
かれ出発しゅっぱつ2日ふつかげた。
Anh ấy đã dời ngày khởi hành lên 2 ngày.
かれはその出発しゅっぱつする予定よていだったのだが出発しゅっぱつしなかった。
Anh ấy dự định khởi hành vào ngày đó nhưng đã không đi.
かれ三日みっかまえ出発しゅっぱつした。
Anh ấy đã khởi hành ba ngày trước.
かれ三日みっかしたら出発しゅっぱつする。
Anh ấy sẽ khởi hành sau ba ngày nữa.
かれ三日みっか出発しゅっぱつする。
Anh ấy sẽ khởi hành sau ba ngày nữa.
トムはつぎ、オーストラリアを出発しゅっぱつした。
Ngày hôm sau, Tom đã rời Úc.
かれらは3日みっか、つまり6月ろくがつ10日とおか出発しゅっぱつします。
Họ sẽ khởi hành sau 3 ngày nữa, tức là ngày 10 tháng 6.
わたしかれ出発しゅっぱつしたよるいた。
Tôi đã đến vào đêm ngày anh ấy khởi hành.
わたし両親りょうしん今度こんど土曜どようにちニュージーランドへ出発しゅっぱつする。
Bố mẹ tôi sẽ khởi hành đến New Zealand vào thứ Bảy tới.