出発便 [Xuất Phát Tiện]

しゅっぱつびん

Danh từ chung

chuyến bay khởi hành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この便びん定刻ていこく出発しゅっぱつしますか。
Chuyến bay này khởi hành đúng giờ không?
ぼく飛行機ひこうき便びん欠航けっこうになって、明日あしたまで出発しゅっぱつできないんだ。
Chuyến bay của tôi đã bị hủy, tôi không thể khởi hành cho đến ngày mai.
航空こうくう112便びん東京とうきょうきは30分さんじゅっぷんおくれて出発しゅっぱついたします。
Chuyến bay số 112 của hãng A đi Tokyo sẽ bị trễ 30 phút.
遅延ちえん便びんについては、オリジナルの出発しゅっぱつもとづくシーズナリティを適用てきようするため、マイル差額さがくはらもどしはいたしません。
Chúng tôi không hoàn trả chênh lệch dặm bay cho các chuyến bay bị trễ do áp dụng tính theo mùa dựa trên ngày khởi hành gốc.