出生数 [Xuất Sinh Số]

しゅっしょうすう
しゅっせいすう

Danh từ chung

số lượng sinh; số trẻ sinh ra

JP: 昨年さくねん死者ししゃすうより出生しゅっしょうすうおおかった。

VI: Năm ngoái số người chết ít hơn số người sinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここすうねん出生しゅっしょうりつ低下ていかつづけるだろう。
Trong những năm tới, tỷ lệ sinh sẽ tiếp tục giảm.
出生しゅっしょうすう1000にたいする死亡しぼうりつ13.1にしめされている。
Tỷ lệ tử vong trên 1000 người sinh ra được thể hiện trong Hình 13.1.
たしかに出生しゅっしょうりつ低下ていか子供こどもかずり、学校がっこうでも生徒せいとかずすくなくなっているのは事実じじつですが、しかし、これはまったくもってけっこうなことです。
Thật sự số lượng học sinh giảm do tỷ lệ sinh thấp là sự thật, nhưng điều này thực sự là tốt.
産婦人科さんふじんかっているのは出生しゅっしょうすう減少げんしょう医療いりょうニーズが低減ていげんしたのを反映はんえいしている。
Số lượng bác sĩ sản phụ khoa giảm là phản ánh việc nhu cầu y tế giảm do số lượng sinh giảm.